Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
LƯƠNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
lương
lương
—
Cái ăn dự trữ.
Wiktionary →
Từ điển
lɨəŋ˧˧, lɨəŋ˧˥, lɨəŋ˧˧
noun
Cái ăn dự trữ.
“Kho lương.”
“Giao lương.”
Tiền công trả định kì, thường là hàng tháng, cho cán bộ công nhân viên.
“Làm công ăn lương.”
“Nhận lương.”
“Tăng lương giảm giờ làm.”
Người không theo đạo Thiên chúa, phân biệt với giáo dân.
“Lương giáo đoàn kết.”
Hàng dệt bằng tơ; the.
“Lương ba chỉ.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1180 · 11 tháng 9, 2024
Daily Puzzle
#442 · 4 tháng 9, 2022
Previous word
#441 · choán
Next word
#443 · nhiên
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận