WORDLE TIẾNG VIỆT

môđun

5 letters·Tiếng Việt
noun

môđunĐơn vị/chức năng độc lập trong một hệ thống (nhất là phần mềm, phần cứng) có thể lắp ghép hoặc thay thế.

Daily Puzzle #1806 · 30 tháng 5, 2026
Chưa có bình luận nào