Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
MƯỜNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
mường
noun
mường
—
Mường là tên một dân tộc thiểu số ở Việt Nam (người Mường).
Wiktionary →
Từ điển
mɨə̤ŋ˨˩, mɨəŋ˧˧, mɨəŋ˨˩
noun
Làng của người miền núi.
name
Một dân tộc sống ở khu vực miền núi phía Bắc Việt Nam, tập trung đông nhất ở tỉnh Hòa Bình và các huyện miền núi tỉnh Thanh Hóa.
Ngôn ngữ của người Mường tại Việt Nam.
Tỉnh Hòa Bình, Việt Nam.
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1126 · 19 tháng 7, 2024
Daily Puzzle
#388 · 12 tháng 7, 2022
Previous word
#387 · chuột
Next word
#389 · ngoài
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận