WORDLE TIẾNG VIỆT

miếng

MIẾNG — Wordle Tiếng Việt: Phần nhỏ được cắt hoặc tách ra từ một vật, thường là thức ăn (như miếng bánh, miếng thịt).
noun

miếngPhần nhỏ được cắt hoặc tách ra từ một vật, thường là thức ăn (như miếng bánh, miếng thịt).

Wiktionary →
Duotrigordle Bảng 17 #49 · 29 tháng 5, 2026
Duotrigordle Bảng 17 #38 · 18 tháng 5, 2026
Octordle Bảng 5 #23 · 3 tháng 5, 2026
Sedecordle Bảng 10 #23 · 3 tháng 5, 2026
Duotrigordle Bảng 31 #19 · 29 tháng 4, 2026
Octordle Bảng 3 #14 · 24 tháng 4, 2026
Sedecordle Bảng 4 #9 · 19 tháng 4, 2026
Duotrigordle Bảng 3 #7 · 17 tháng 4, 2026
Duotrigordle Bảng 29 #3 · 13 tháng 4, 2026
Sedecordle Bảng 11 #1 · 11 tháng 4, 2026
Daily Puzzle #1725 · 10 tháng 3, 2026
Daily Puzzle #1069 · 23 tháng 5, 2024
Daily Puzzle #331 · 16 tháng 5, 2022
Chưa có bình luận nào