WORDLE TIẾNG VIỆT

miếng

MIẾNG — Wordle Tiếng Việt: Phần nhỏ được cắt hoặc tách ra từ một vật, thường là thức ăn (như miếng bánh, miếng thịt).
danh từ

miếngPhần nhỏ được cắt hoặc tách ra từ một vật, thường là thức ăn (như miếng bánh, miếng thịt).

Wiktionary →
Octordle Board 3 #14 · 24 tháng 4, 2026
Sedecordle Board 4 #9 · 19 tháng 4, 2026
Duotrigordle Board 3 #7 · 17 tháng 4, 2026
Duotrigordle Board 29 #3 · 13 tháng 4, 2026
Sedecordle Board 11 #1 · 11 tháng 4, 2026
Daily Puzzle #1725 · 10 tháng 3, 2026
Daily Puzzle #1069 · 23 tháng 5, 2024
Daily Puzzle #331 · 16 tháng 5, 2022
·Archive
No comments yet