WORDLE TIẾNG VIỆT

ngàng

adjective

ngàngTrạng thái sững sờ, ngạc nhiên đến mức đứng lặng hoặc không biết phản ứng.

Wiktionary →
Daily Puzzle #1162 · 24 tháng 8, 2024
Daily Puzzle #424 · 17 tháng 8, 2022
Chưa có bình luận nào