Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NGHĨA
WORDLE TIẾNG VIỆT
nghĩa
noun
nghĩa
—
Ý nghĩa, nội dung mà một từ, câu nói hay hành động muốn diễn đạt.
Wiktionary →
Từ điển
ŋiʔiə˧˥, ŋiə˧˩˨, ŋiə˨˩˦
noun
Lẽ phải, điều làm khuôn phép cho cách xử thế.
“Làm việc nghĩa.”
“Hi sinh vì nghĩa lớn.”
Quan hệ tình cảm tốt, trước sau như một.
“Ăn ở với nhau có nghĩa.”
“Nghĩa vợ chồng.”
Nội dung diễn đạt của một kí hiệu, từ, câu...
“Nghĩa của từ.”
“Nghĩa của câu.”
Cái nội dung tạo nên có giá trị.
“Tiếng hát làm cho cuộc sống thêm có nghĩa.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Duotrigordle
Bảng 8
#36 · 16 tháng 5, 2026
Sedecordle
Bảng 13
#30 · 10 tháng 5, 2026
Duotrigordle
Bảng 12
#21 · 1 tháng 5, 2026
Sedecordle
Bảng 6
#19 · 29 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1149 · 11 tháng 8, 2024
Daily Puzzle
#411 · 4 tháng 8, 2022
Share
·
Kho lưu trữ
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận