WORDLE TIẾNG VIỆT

nghẽn

verb

nghẽnBị tắc, bị chặn lại khiến dòng chảy hoặc sự lưu thông không đi qua được.

Wiktionary →
Daily Puzzle #962 · 6 tháng 2, 2024
Daily Puzzle #224 · 29 tháng 1, 2022
Chưa có bình luận nào