Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NGHẸN
WORDLE TIẾNG VIỆT
nghẹn
nghẹn
—
Bị tắc ở cuống họng.
Wiktionary →
Từ điển
ŋɛ̰ʔn˨˩, ŋɛ̰ŋ˨˨, ŋɛŋ˨˩˨
verb
Bị tắc ở cuống họng.
“Vì có bệnh nên ăn hay bị nghẹn.”
Nói cây không lớn lên được.
“Lúa nghẹn vì hạn hán.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1174 · 5 tháng 9, 2024
Daily Puzzle
#436 · 29 tháng 8, 2022
Previous word
#435 · khỉnh
Next word
#437 · phỏng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận