Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NGHẸO
WORDLE TIẾNG VIỆT
nghẹo
adjective
nghẹo
—
Bị nghẹt, tắc (thường nói mũi hoặc đường thở), khó thở vì bị chặn.
Wiktionary →
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1422 · 11 tháng 5, 2025
Daily Puzzle
#684 · 4 tháng 5, 2023
Previous word
#683 · triện
Next word
#685 · thoàn
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận