Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NGHẼN
WORDLE TIẾNG VIỆT
nghẽn
verb
nghẽn
—
Bị tắc, bị chặn lại khiến dòng chảy hoặc sự lưu thông không đi qua được.
Wiktionary →
Từ điển
ŋɛʔɛn˧˥, ŋɛŋ˧˩˨, ŋɛŋ˨˩˦
adj
Từ nói đường tắc, không đi lại được.
“Đường xe lửa nghẽn vì lụt.”
“Ô-tô chết giữa cầu nên cầu nghẽn.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#962 · 6 tháng 2, 2024
Daily Puzzle
#224 · 29 tháng 1, 2022
Previous word
#223 · trạch
Next word
#225 · ngòng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận