Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NGOÁY
WORDLE TIẾNG VIỆT
ngoáy
5 letters
·
Tiếng Việt
ngoáy
—
Thò một vật vào một lỗ sâu rồi xoáy tròn để lấy một cái gì ra.
Wiktionary →
Từ điển
ŋwaj˧˥, ŋwa̰j˩˧, ŋwaj˧˥
verb
Thò một vật vào một lỗ sâu rồi xoáy tròn để lấy một cái gì ra.
“Ngoáy tai.”
“Ngoáy mũi.”
Viết thật nhanh.
“Ngoáy một bài báo.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1383 · 2 tháng 4, 2025
Daily Puzzle
#645 · 26 tháng 3, 2023
Previous word
#644 · nhãng
Next word
#646 · xuệch
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận