Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NGOẠI
WORDLE TIẾNG VIỆT
ngoại
ngoại
—
Thuộc dòng mẹ.
Từ điển
ŋwa̰ːʔj˨˩, ŋwa̰ːj˨˨, ŋwaːj˨˩˨
adj
Thuộc dòng mẹ.
“Ông ngoại.”
“Họ ngoại.”
Từ nước khác đến, thuộc nước ngoài.
“Hàng ngoại.”
Đã quá.
“Tuổi đã ngoại bốn mươi.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1516 · 13 tháng 8, 2025
Daily Puzzle
#778 · 6 tháng 8, 2023
Daily Puzzle
#40 · 29 tháng 7, 2021
Previous word
#39 · phỉnh
Next word
#41 · xuynh
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận