Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NGOẶC
WORDLE TIẾNG VIỆT
ngoặc
ngoặc
—
Đồ dùng có một đầu cong để kéo lại hoặc kéo xuống.
Wiktionary →
Từ điển
ŋwak˨˩, ŋwak˨˨, ŋwak˨˩˨
noun
Đồ dùng có một đầu cong để kéo lại hoặc kéo xuống.
Xem Ngoặc đơn ; ngoặc kép.
adj
Liên hệ, thông đồng (thtục).
“Hai đứa ngoặc với nhau.”
verb
Kéo lại hoặc kéo xuống bằng cái móc.
“Ngoặc ổi.”
Vạch một nét hình chữ V để đánh dấu chỗ thêm chữ vào một câu.
“Ngoặc thêm mấy chữ chép thiếu.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1150 · 12 tháng 8, 2024
Daily Puzzle
#412 · 5 tháng 8, 2022
Previous word
#411 · nghĩa
Next word
#413 · trùng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận