Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NGUÝT
WORDLE TIẾNG VIỆT
nguýt
verb
nguýt
—
Liếc nhanh bằng mắt với vẻ khó chịu hoặc cảnh cáo.
Wiktionary →
Từ điển
ŋwit˧˥, ŋwḭt˩˧, ŋwɨt˧˥
verb
Đưa mắt nhìn nghiêng rồi quay đi ngay, tỏ ý tức giận.
“Ra lườm vào nguýt. (tục ngữ)”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1101 · 24 tháng 6, 2024
Daily Puzzle
#363 · 17 tháng 6, 2022
Previous word
#362 · chành
Next word
#364 · nhoẻn
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận