Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NGUÝT
WORDLE TIẾNG VIỆT
nguýt
verb
nguýt
—
Liếc nhanh bằng mắt với vẻ khó chịu hoặc cảnh cáo.
Wiktionary →
Dictionary
ŋwit˧˥, ŋwḭt˩˧, ŋwɨt˧˥
verb
Đưa mắt nhìn nghiêng rồi quay đi ngay, tỏ ý tức giận.
“Ra lườm vào nguýt. (tục ngữ)”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Đã xuất hiện trong
Sedecordle
Bảng 4
#15 · 25 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1101 · 24 tháng 6, 2024
Daily Puzzle
#363 · 17 tháng 6, 2022
Share
·
Kho lưu trữ
Discussion
No comments yet
Sign in to comment