WORDLE TIẾNG VIỆT

nguội

adjective

nguộiKhông còn nóng; đã giảm nhiệt độ, trở nên mát hoặc lạnh.

Daily Puzzle #1136 · 29 tháng 7, 2024
Daily Puzzle #398 · 22 tháng 7, 2022
Chưa có bình luận nào