Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NGẲNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
ngẳng
ngẳng
—
Dài và thót lại, thắt lại ở giữa.
Wiktionary →
Từ điển
ŋa̰ŋ˧˩˧, ŋaŋ˧˩˨, ŋaŋ˨˩˦
adj
Dài và thót lại, thắt lại ở giữa.
“Cái lọ ngẳng cổ.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1095 · 18 tháng 6, 2024
Daily Puzzle
#357 · 11 tháng 6, 2022
Previous word
#356 · phiếu
Next word
#358 · cháng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận