Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NHÃNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
nhãng
5 letters
·
Tiếng Việt
nhãng
—
Quên đi vì không chú ý.
Wiktionary →
Từ điển
ɲaʔaŋ˧˥, ɲaːŋ˧˩˨, ɲaːŋ˨˩˦
verb
Quên đi vì không chú ý.
“Nhãng mất một cơ hội.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1382 · 1 tháng 4, 2025
Daily Puzzle
#644 · 25 tháng 3, 2023
Previous word
#643 · luống
Next word
#645 · ngoáy
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận