Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NHÚNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
nhúng
nhúng
—
Cho thứ gì vào một chất lỏng rồi lại lấy ra ngay.
Wiktionary →
Dictionary
ɲuŋ˧˥, ɲṵŋ˩˧, ɲuŋ˧˥
verb
Cho thứ gì vào một chất lỏng rồi lại lấy ra ngay.
“Cho cam công kẻ nhúng tay thùng chàm (Truyện Kiều)”
Tham gia vào.
“Vị tổng tư lệnh không cần nhúng vào những vấn đề lặt vặt (Hồ Chí Minh)”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1261 · 1 tháng 12, 2024
Daily Puzzle
#523 · 24 tháng 11, 2022
Share
·
Kho lưu trữ
Discussion
No comments yet
Sign in to comment