Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NHÚNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
nhúng
5 letters
·
Tiếng Việt
nhúng
—
Cho thứ gì vào một chất lỏng rồi lại lấy ra ngay.
Wiktionary →
Từ điển
ɲuŋ˧˥, ɲṵŋ˩˧, ɲuŋ˧˥
verb
Cho thứ gì vào một chất lỏng rồi lại lấy ra ngay.
“Cho cam công kẻ nhúng tay thùng chàm (Truyện Kiều)”
Tham gia vào.
“Vị tổng tư lệnh không cần nhúng vào những vấn đề lặt vặt (Hồ Chí Minh)”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1261 · 1 tháng 12, 2024
Daily Puzzle
#523 · 24 tháng 11, 2022
Previous word
#522 · khoác
Next word
#524 · soong
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận