Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NHƯỢC
WORDLE TIẾNG VIỆT
nhược
nhược
—
Mệt nhọc.
Wiktionary →
Dictionary
ɲɨə̰ʔk˨˩, ɲɨə̰k˨˨, ɲɨək˨˩˨
adj
Mệt nhọc.
“Leo núi nhược lắm.”
Tốn nhiều công sức.
“Làm cho xong việc ấy còn là nhược.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1254 · 24 tháng 11, 2024
Daily Puzzle
#516 · 17 tháng 11, 2022
Share
·
Kho lưu trữ
Discussion
No comments yet
Sign in to comment