Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NHỮNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
những
5 letters
·
Tiếng Việt
những
—
Đến mức độ là.
Wiktionary →
Từ điển
ɲɨʔɨŋ˧˥, ɲɨŋ˧˩˨, ɲɨŋ˨˩˦
adj
Từ đặt trước một danh từ số nhiều.
“Phải học ngoại ngữ ngay từ những năm đầu tuổi thiếu niên.”
adv
Đến mức độ là.
“Thằng bé ăn những năm bát cơm.”
Hằng, luôn luôn.
“Bốn năm qua tôi những mong cô ta mà chưa được gặp.”
Còn như.
“Tôi tìm ra thức ăn chứ những nó thì nhịn.”
Chỉ vừa mới.
“Những nghe nói đã thẹn thùng (Truyện Kiều)”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1215 · 16 tháng 10, 2024
Daily Puzzle
#477 · 9 tháng 10, 2022
Previous word
#476 · ghểnh
Next word
#478 · nhiệt
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận