Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NHANH
WORDLE TIẾNG VIỆT
nhanh
nhanh
—
Có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường.
Wiktionary →
Từ điển
ɲajŋ˧˧, ɲan˧˥, ɲan˧˧
adj
Có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường.
“Xe chạy nhanh.”
“Nói nhanh.”
“Tốc độ phát triển nhanh.”
Có hoạt động kịp thời do có phản ứng linh hoạt.
“Nhanh chân chạy thoát.”
“Nhanh mắt nhìn thấy trước.”
“Nhanh mồm nhanh miệng.”
chỉ diễn ra trong thời gian rất ngắn.
“Đọc lướt nhanh.”
“Bản tin nhanh.”
“Tóm tắt nhanh các sự kiện.”
Tỏ ra có khả năng tiếp thu, phản ứng, hoạt động ngay tức khắc hoặc liền sau một thời gian rất ngắn.
“Ứng đáp nhanh.”
“Nhanh hiểu bài.”
“Xử trí nhanh.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1193 · 24 tháng 9, 2024
Daily Puzzle
#455 · 17 tháng 9, 2022
Previous word
#454 · phình
Next word
#456 · ngưng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận
Bản dịch
5
snel
Dutch
fast
English
vite
French
早く
Japanese
быстрый
Russian