Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NHIỆM
WORDLE TIẾNG VIỆT
nhiệm
noun
nhiệm
—
Công việc hoặc trách nhiệm được giao phải thực hiện.
Wiktionary →
Dictionary
ɲiə̰ʔm˨˩, ɲiə̰m˨˨, ɲiəm˨˩˨
noun
Chủ nhiệm.
verb
Gánh vác, đảm nhận.
Chịu đựng.
Để mặc cho.
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1131 · 24 tháng 7, 2024
Daily Puzzle
#393 · 17 tháng 7, 2022
Share
·
Kho lưu trữ
Discussion
No comments yet
Sign in to comment