Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NHOÀI
WORDLE TIẾNG VIỆT
nhoài
nhoài
—
Mệt lả.
Wiktionary →
Từ điển
ɲwa̤ːj˨˩, ɲwaːj˧˧, ɲwaːj˨˩
adj
Mệt lả.
“Đi bộ bốn mươi cây một ngày thì nhoài người.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1347 · 25 tháng 2, 2025
Daily Puzzle
#609 · 18 tháng 2, 2023
Previous word
#608 · phếch
Next word
#610 · nhoét
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận