WORDLE TIẾNG VIỆT

nhoẹt

adjective

nhoẹtChỉ trạng thái ướt sũng, nhão nhoẹt, thường do nước hoặc chất lỏng làm mềm bệt ra.

Wiktionary →
Daily Puzzle #1128 · 21 tháng 7, 2024
Daily Puzzle #390 · 14 tháng 7, 2022
Chưa có bình luận nào