Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NHOẸT
WORDLE TIẾNG VIỆT
nhoẹt
adjective
nhoẹt
—
Chỉ trạng thái ướt sũng, nhão nhoẹt, thường do nước hoặc chất lỏng làm mềm bệt ra.
Wiktionary →
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1128 · 21 tháng 7, 2024
Daily Puzzle
#390 · 14 tháng 7, 2022
Previous word
#389 · ngoài
Next word
#391 · biếng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận