WORDLE TIẾNG VIỆT

nhuộm

5 letters·Tiếng Việt
verb

nhuộmLàm cho vật có màu khác bằng cách ngâm hoặc bôi thuốc màu.

Wiktionary →
Daily Puzzle #1000 · 15 tháng 3, 2024
Daily Puzzle #262 · 8 tháng 3, 2022
Chưa có bình luận nào