WORDLE TIẾNG VIỆT

niễng

noun

niễngPhần thân non (củ) của cây niễng dùng làm rau ăn, thường xào hoặc nấu canh.

Daily Puzzle #1006 · 21 tháng 3, 2024
Daily Puzzle #268 · 14 tháng 3, 2022
Chưa có bình luận nào