Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
NIỄNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
niễng
noun
niễng
—
Phần thân non (củ) của cây niễng dùng làm rau ăn, thường xào hoặc nấu canh.
Từ điển
niəʔəŋ˧˥, niəŋ˧˩˨, niəŋ˨˩˦
noun
Loài hòa thảo sống ở nước, trông hơi giống cây sả, thân ngầm hình củ, màu trắng có nhiều chỗ thâm đen, dùng làm rau ăn.
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1006 · 21 tháng 3, 2024
Daily Puzzle
#268 · 14 tháng 3, 2022
Previous word
#267 · thũng
Next word
#269 · nháng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận