Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
PHẢNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
phảng
adverb
phảng
—
Không nhớ rõ, chỉ thoáng nghĩ hoặc biết lờ mờ.
Wiktionary →
Từ điển
[faːŋ˧˩], [faːŋ˧˨], [faːŋ˨˩˦]
noun
Central, Southern, Vietnam
kind of sickle for cutting wild grass
Dạng từ
cái
(classifier)
·
cây
(classifier)
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1667 · 11 tháng 1, 2026
Daily Puzzle
#929 · 4 tháng 1, 2024
Daily Puzzle
#191 · 27 tháng 12, 2021
Previous word
#190 · nhăng
Next word
#192 · ngước
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận