Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
PHẢNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
phảng
adverb
phảng
—
Không nhớ rõ, chỉ thoáng nghĩ hoặc biết lờ mờ.
Wiktionary →
Từ điển
[faːŋ˧˩], [faːŋ˧˨], [faːŋ˨˩˦]
noun
Central, Southern, Vietnam
kind of sickle for cutting wild grass
Dạng từ
cái
(classifier)
·
cây
(classifier)
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Quordle
Bảng 2
#76 · 25 tháng 6, 2026
Duotrigordle
Bảng 30
#57 · 6 tháng 6, 2026
Sedecordle
Bảng 6
#9 · 19 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1667 · 11 tháng 1, 2026
Daily Puzzle
#929 · 4 tháng 1, 2024
Daily Puzzle
#191 · 27 tháng 12, 2021
Share
·
Kho lưu trữ
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận