Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
PHẲNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
phẳng
5 letters
·
Tiếng Việt
phẳng
—
Bằng, đều trên bề mặt.
Từ điển
fa̰ŋ˧˩˧, faŋ˧˩˨, faŋ˨˩˦
adj
Bằng, đều trên bề mặt.
“Đường rải nhựa rất phẳng.”
“Phẳng như mặt gương”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1253 · 23 tháng 11, 2024
Daily Puzzle
#515 · 16 tháng 11, 2022
Previous word
#514 · chánh
Next word
#516 · nhược
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận