Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
PHẲNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
phẳng
phẳng
—
Bằng, đều trên bề mặt.
Dictionary
fa̰ŋ˧˩˧, faŋ˧˩˨, faŋ˨˩˦
adj
Bằng, đều trên bề mặt.
“Đường rải nhựa rất phẳng.”
“Phẳng như mặt gương”
Source: Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Đã xuất hiện trong
Duotrigordle
Bảng 10
#19 · 29 tháng 4, 2026
Octordle
Bảng 1
#13 · 23 tháng 4, 2026
Quordle
Bảng 1
#12 · 22 tháng 4, 2026
Duotrigordle
Bảng 6
#5 · 15 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1253 · 23 tháng 11, 2024
Daily Puzzle
#515 · 16 tháng 11, 2022
Share
·
Kho lưu trữ
Discussion
No comments yet
Sign in to comment