Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
PHỀNH
WORDLE TIẾNG VIỆT
phềnh
phềnh
—
Căng to ra.
Wiktionary →
Từ điển
fə̤jŋ˨˩, fen˧˧, fəːn˨˩
adj
Căng to ra.
“Bụng phềnh vì no quá.”
“Phềnh phệch.”
Bung ra
“Chiếc váy trắng được gió thổi phềnh.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1853 · 16 tháng 7, 2026
Daily Puzzle
#1692 · 5 tháng 2, 2026
Daily Puzzle
#1081 · 4 tháng 6, 2024
Daily Puzzle
#343 · 28 tháng 5, 2022
Share
·
Kho lưu trữ
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận