Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
PHỆNH
WORDLE TIẾNG VIỆT
phệnh
5 letters
·
Tiếng Việt
phệnh
—
Tượng người có bụng to, bằng gỗ, sành hay sứ, để trẻ em chơi.
Từ điển
fə̰ʔjŋ˨˩, fḛn˨˨, fəːn˨˩˨
noun
Tượng người có bụng to, bằng gỗ, sành hay sứ, để trẻ em chơi.
Ph. To lớn, bè bè.
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1577 · 13 tháng 10, 2025
Daily Puzzle
#839 · 6 tháng 10, 2023
Daily Puzzle
#101 · 28 tháng 9, 2021
Previous word
#100 · tướng
Next word
#102 · trếch
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận