Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
PHANG
WORDLE TIẾNG VIỆT
phang
5 letters
·
Tiếng Việt
verb
phang
—
Đánh mạnh, vụt hoặc nện một cái (thường bằng tay hay vật).
Wiktionary →
Từ điển
faːŋ˧˧, faːŋ˧˥, faːŋ˧˧
verb
Dùng vật dài, chắc, giơ cao rồi đập mạnh xuống.
“Phang cho mấy gậy vào người .”
“Hai đứa lấy đòn gánh phang nhau.”
Hành vi giao phối, giao cấu (từ ngữ tục tĩu), như đụ, địt, chịch, xoạc, nện,v.v.
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1257 · 27 tháng 11, 2024
Daily Puzzle
#519 · 20 tháng 11, 2022
Previous word
#518 · ngạnh
Next word
#520 · tuếch
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận