Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
PHANH
WORDLE TIẾNG VIỆT
phanh
phanh
—
Mở rộng ra.
Wiktionary →
Từ điển
fajŋ˧˧, fan˧˥, fan˧˧
Nguồn gốc
danh từ
noun
Bộ phận dùng để hãm xe.
verb
Mở rộng ra.
“Phanh áo cho mát.”
Mổ rồi banh rộng ra.
“Phanh con gà để lấy cả lòng.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Sedecordle
Bảng 1
#65 · 14 tháng 6, 2026
Duotrigordle
Bảng 20
#42 · 22 tháng 5, 2026
Duotrigordle
Bảng 28
#27 · 7 tháng 5, 2026
Daily Puzzle
#1208 · 9 tháng 10, 2024
Daily Puzzle
#470 · 2 tháng 10, 2022
Share
·
Kho lưu trữ
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận