Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
PHANH
WORDLE TIẾNG VIỆT
phanh
phanh
—
Mở rộng ra.
Wiktionary →
Dictionary
fajŋ˧˧, fan˧˥, fan˧˧
Origin
danh từ
noun
Bộ phận dùng để hãm xe.
verb
Mở rộng ra.
“Phanh áo cho mát.”
Mổ rồi banh rộng ra.
“Phanh con gà để lấy cả lòng.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1208 · 9 tháng 10, 2024
Daily Puzzle
#470 · 2 tháng 10, 2022
Share
·
Kho lưu trữ
Discussion
No comments yet
Sign in to comment