Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
PHIÊN
WORDLE TIẾNG VIỆT
phiên
5 letters
·
Tiếng Việt
phiên
—
Lần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục.
Wiktionary →
Từ điển
fiən˧˧, fiəŋ˧˥, fiəŋ˧˧
noun
Lần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục.
“Phiên trực ban.”
“Cắt phiên gác.”
“Thay phiên nhau.”
Lần họp.
“Phiên bế mạc hội nghị.”
“Mở phiên toà công khai.”
“Phiên chợ.”
Ti coi về việc hành chính, thời xưa.
“Bên phiên bên niết.”
verb
Chuyển từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác hoặc chuyển từ loại kí hiệu này sang kí hiệu khác.
“Phiên cái âm này sang tiếng.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1817 · 10 tháng 6, 2026
Daily Puzzle
#1752 · 6 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1156 · 18 tháng 8, 2024
Daily Puzzle
#418 · 11 tháng 8, 2022
Previous word
#417 · nhẵng
Next word
#419 · giàng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận