WORDLE TIẾNG VIỆT

phiếu

noun

phiếuGiấy hoặc thẻ dùng để ghi/nhận thông tin hay quyền lợi, như phiếu bầu, phiếu mua hàng, phiếu thu.

Wiktionary →
Daily Puzzle #1094 · 17 tháng 6, 2024
Daily Puzzle #356 · 10 tháng 6, 2022
No comments yet