WORDLE TIẾNG VIỆT

philê

5 letters·Tiếng Việt
noun

philêMiếng thịt hoặc cá đã lọc bỏ xương, thường dùng để chế biến món ăn.

Daily Puzzle #1804 · 28 tháng 5, 2026
Chưa có bình luận nào