Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
QUĂNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
quăng
quăng
—
Ném mạnh và xa.
Wiktionary →
Từ điển
kwaŋ˧˧, kwaŋ˧˥, waŋ˧˧
verb
Ném mạnh và xa.
“Quăng lưới.”
“Đố ai lượm đá quăng trời. (ca dao)”
“Lâu la bốn phía tan hoang, đều quăng gươm giáo kiếm đường chạy ngay (Lục Vân Tiên)”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#952 · 27 tháng 1, 2024
Daily Puzzle
#214 · 19 tháng 1, 2022
Previous word
#213 · khoan
Next word
#215 · ngách
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận