Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
QUĂNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
quăng
quăng
—
Ném mạnh và xa.
Wiktionary →
Dictionary
kwaŋ˧˧, kwaŋ˧˥, waŋ˧˧
verb
Ném mạnh và xa.
“Quăng lưới.”
“Đố ai lượm đá quăng trời. (ca dao)”
“Lâu la bốn phía tan hoang, đều quăng gươm giáo kiếm đường chạy ngay (Lục Vân Tiên)”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#952 · 27 tháng 1, 2024
Daily Puzzle
#214 · 19 tháng 1, 2022
Share
·
Kho lưu trữ
Discussion
No comments yet
Sign in to comment