WORDLE TIẾNG VIỆT

quang

noun

quang“Quang” thường dùng trong “ánh quang”: ánh sáng, hào quang tỏa ra.

Wiktionary →
Daily Puzzle #1064 · 18 tháng 5, 2024
Daily Puzzle #326 · 11 tháng 5, 2022
Chưa có bình luận nào