WORDLE TIẾNG VIỆT

quang

noun

quang“Quang” thường dùng trong “ánh quang”: ánh sáng, hào quang tỏa ra.

Wiktionary →
Sedecordle Bảng 7 #14 · 24 tháng 4, 2026
Sedecordle Bảng 15 #1 · 11 tháng 4, 2026
Daily Puzzle #1064 · 18 tháng 5, 2024
Daily Puzzle #326 · 11 tháng 5, 2022
No comments yet