WORDLE TIẾNG VIỆT

quyên

verb

quyênQuyên: góp hoặc ủng hộ tiền, vật cho người khác hay cho một mục đích (thường là từ thiện).

Wiktionary →
Daily Puzzle #1048 · 2 tháng 5, 2024
Daily Puzzle #310 · 25 tháng 4, 2022
Chưa có bình luận nào