Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
QUYÊN
WORDLE TIẾNG VIỆT
quyên
verb
quyên
—
Quyên: góp hoặc ủng hộ tiền, vật cho người khác hay cho một mục đích (thường là từ thiện).
Wiktionary →
Từ điển
kwn˧˧, kwŋ˧˥, wŋ˧˧
noun
Chim cuốc.
“Dưới trăng quyên đã gọi hè (Truyện Kiều)”
“Đỗ quyên.”
verb
Đóng góp hoặc vận động đóng góp tiền của vào việc chung.
“Quyên tiền ủng hộ đồng bào ở vùng bão lụt.”
“Quyên góp.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1048 · 2 tháng 5, 2024
Daily Puzzle
#310 · 25 tháng 4, 2022
Previous word
#309 · chàng
Next word
#311 · tuyệt
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận