Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
RIỀNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
riềng
riềng
—
Loài cây đơn tử diệp cùng họ với gừng, thân ngầm, vị cay và thơm, dùng làm thuốc hoặc nấu ăn.
Wiktionary →
Từ điển
ziə̤ŋ˨˩, ʐiəŋ˧˧, ɹiəŋ˨˩
noun
Loài cây đơn tử diệp cùng họ với gừng, thân ngầm, vị cay và thơm, dùng làm thuốc hoặc nấu ăn.
“Nấu thịt chó cần phải có riềng.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1795 · 19 tháng 5, 2026
Daily Puzzle
#1728 · 13 tháng 3, 2026
Daily Puzzle
#1709 · 22 tháng 2, 2026
Daily Puzzle
#1673 · 17 tháng 1, 2026
Daily Puzzle
#935 · 10 tháng 1, 2024
Daily Puzzle
#197 · 2 tháng 1, 2022
Previous word
#196 · ghếch
Next word
#198 · tráng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận