WORDLE TIẾNG VIỆT

riềng

RIỀNG — Wordle Tiếng Việt: Loài cây đơn tử diệp cùng họ với gừng, thân ngầm, vị cay và thơm, dùng làm thuốc hoặc nấu ăn.

riềngLoài cây đơn tử diệp cùng họ với gừng, thân ngầm, vị cay và thơm, dùng làm thuốc hoặc nấu ăn.

Wiktionary →
Quordle Board 3 #11 · 21 tháng 4, 2026
Duotrigordle Board 25 #4 · 14 tháng 4, 2026
Daily Puzzle #1728 · 13 tháng 3, 2026
Daily Puzzle #1709 · 22 tháng 2, 2026
Daily Puzzle #1673 · 17 tháng 1, 2026
Daily Puzzle #935 · 10 tháng 1, 2024
Daily Puzzle #197 · 2 tháng 1, 2022
·Archive
No comments yet