Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
RIÊNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
riêng
adjective
riêng
—
Chỉ cái thuộc về một người/vật, tách biệt với cái chung hoặc với người/vật khác.
Wiktionary →
Từ điển
ziəŋ˧˧, ʐiəŋ˧˥, ɹiəŋ˧˧
adj
Thuộc về cá nhân một người, không liên quan đến người khác.
“Phòng riêng.”
“Chuyện riêng.”
“Ăn chung mùng riêng. (tục ngữ)”
Thuộc về phần một người nào.
“Riêng phần tôi thì làm một cái nhà nhỏ nơi cỏ non xanh nước biếc (Hồ Chí Minh)”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1051 · 5 tháng 5, 2024
Daily Puzzle
#313 · 28 tháng 4, 2022
Previous word
#312 · khiếm
Next word
#314 · khiết
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận
Bản dịch
1
private
English