Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
RUỘNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
ruộng
ruộng
—
Đất trồng trọt ở ngoài đồng, xung quanh thường có bờ.
Wiktionary →
Dictionary
zuəŋ˨˩, ʐuəŋ˨˨, ɹuəŋ˨˩˨
noun
Đất trồng trọt ở ngoài đồng, xung quanh thường có bờ.
“Ruộng lúa.”
Wiktionary — CC BY-SA 4.0
Đã xuất hiện trong
Sedecordle
Bảng 8
#9 · 19 tháng 4, 2026
Sedecordle
Bảng 5
#3 · 13 tháng 4, 2026
Daily Puzzle
#1200 · 1 tháng 10, 2024
Daily Puzzle
#462 · 24 tháng 9, 2022
Share
·
Kho lưu trữ
Discussion
No comments yet
Sign in to comment