Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
RUỘNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
ruộng
ruộng
—
Đất trồng trọt ở ngoài đồng, xung quanh thường có bờ.
Wiktionary →
Từ điển
zuəŋ˨˩, ʐuəŋ˨˨, ɹuəŋ˨˩˨
noun
Đất trồng trọt ở ngoài đồng, xung quanh thường có bờ.
“Ruộng lúa.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1200 · 1 tháng 10, 2024
Daily Puzzle
#462 · 24 tháng 9, 2022
Previous word
#461 · nhuốc
Next word
#463 · khoèo
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận