Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
RUỖNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
ruỗng
5 letters
·
Tiếng Việt
ruỗng
—
Nói ăn sâu đến rỗng ra.
Wiktionary →
Từ điển
zuəŋ˧˥, ʐuəŋ˧˩˨, ɹuəŋ˨˩˦
adv
Nói ăn sâu đến rỗng ra.
“Mọt đục ruỗng bàn.”
Một cách nói quen thuộc của người dân Tây Bắc Việt Nam, chỉ sự trống rỗng.
“Ruỗng bàn.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1270 · 10 tháng 12, 2024
Daily Puzzle
#532 · 3 tháng 12, 2022
Previous word
#531 · khệnh
Next word
#533 · sướng
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận