Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
RƯƠNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
rương
rương
—
Củi mục bà để trong rương, hễ ai hỏi đến: trầm hương của bà. (ca dao)
Wiktionary →
Từ điển
zɨəŋ˧˧, ʐɨəŋ˧˥, ɹɨəŋ˧˧
noun
Hòm đựng đồ.
“Củi mục bà để trong rương, hễ ai hỏi đến: trầm hương của bà. (ca dao)”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1500 · 28 tháng 7, 2025
Daily Puzzle
#762 · 21 tháng 7, 2023
Daily Puzzle
#24 · 13 tháng 7, 2021
Previous word
#23 · chằng
Next word
#25 · doanh
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận