Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
TƯỚNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
tướng
5 letters
·
Tiếng Việt
tướng
—
Quan võ cầm đầu một đạo quân thời trước.
Wiktionary →
Từ điển
tɨəŋ˧˥, tɨə̰ŋ˩˧, tɨəŋ˧˥
noun
Quan võ cầm đầu một đạo quân thời trước.
“Binh hùng tướng mạnh.”
Cấp quân hàm trên cấp tá.
Tên gọi quân cờ hay quân bài cao nhất trong cờ tướng hay trong bài tam cúc, bài tứ sắc.
“Chiếu tướng.”
“Đi con tướng.”
. Từ dùng để gọi những người ngang hàng hoặc người dưới còn ít tuổi (hàm ý vui đùa, suồng sã).
“Nhanh lên các tướng ơi!”
“Mấy tướng này là chúa nghịch.”
Vẻ mặt và dáng người (nói tổng quát), thường được coi là sự biểu hiện của tâm tính, khả năng hay số mệnh của một người.
“Cô ta có tướng đàn ông.”
“Trông tướng có vẻ phúc hậu.”
“Tướng nó vất vả.”
adj
. Rất to. Gánh một gánh.
p. (kng. ). Từ biểu thị mức độ cao của tính chất, trạng thái. Cái bát to.
“Lớn tướng.”
“Mặt sưng tướng lên.”
“Chưa chi đã kêu tướng lên.”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1576 · 12 tháng 10, 2025
Daily Puzzle
#838 · 5 tháng 10, 2023
Daily Puzzle
#100 · 27 tháng 9, 2021
Previous word
#99 · toàng
Next word
#101 · phệnh
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận