WORDLE TIẾNG VIỆT

tậpthể

6 letters·Tiếng Việt
noun

tậpthể—Một nhóm người cùng sinh hoạt, làm việc hoặc hoạt động chung; tập thể, nhóm.

Daily Puzzle #1932 · 3 tháng 10, 2026
Chưa có bình luận nào