tʰəwŋ˧˧, tʰəwŋ˧˥, tʰəwŋ˧˧
- Cây hạt trần, thân thẳng, lá hình kim, tán lá hình tháp, cây có nhựa thơm.
“Rừng thông.”
“Nhựa thông.”
- Thông phán, nói tắt.
- Làm cho không bị tắc nghẽn, dồn ứ.
“Thông ống dẫn nước.”
“Chữa cầu để thông đường.”
- Nối liền nhau, xuyên suốt, không tắc, không bị ngăn cách, cản trở.
“Con đường thông hai làng.”
“Hầm có lối thông ra bên ngoài.”
- Hiểu rõ và chấp thuận, không còn gì thắc mắc.
“Bàn kĩ cho thông trước khi bắt tay vào làm.”
“Thông chính sách.”