Wordle
.
Global
Wordle Tiếng Việt
/
Kho lưu trữ
/
THƯNG
WORDLE TIẾNG VIỆT
thưng
thưng
—
Phần mười của đấu.
Từ điển
tʰɨŋ˧˧, tʰɨŋ˧˥, tʰɨŋ˧˧
noun
Phần mười của đấu.
“Lường thưng tráo đấu chẳng qua đong đầy. (ca dao)”
Nguồn: Wiktionary
Đã xuất hiện trong
Daily Puzzle
#1570 · 6 tháng 10, 2025
Daily Puzzle
#832 · 29 tháng 9, 2023
Daily Puzzle
#94 · 21 tháng 9, 2021
Previous word
#93 · thếch
Next word
#95 · basoi
Share
·
Kho lưu trữ
·
See today's Wordle answer
Thảo luận
Chưa có bình luận nào
Đăng nhập để bình luận