WORDLE TIẾNG VIỆT

thảnh

adjective

thảnhThảnh (trong “thảnh thơi”): rảnh rỗi, không bận việc, tâm trạng thư thái.

Daily Puzzle #1640 · 15 tháng 12, 2025
Daily Puzzle #902 · 8 tháng 12, 2023
Daily Puzzle #164 · 30 tháng 11, 2021
Chưa có bình luận nào