tʰaŋ˧˥, tʰa̰ŋ˩˧, tʰaŋ˧˥
OriginÂm Hán-Việt của chữ Hán 勝.
- (Phương ngữ) Phanh.
- Nấu cho đường tan vào nước.
“Thắng đường làm mứt.”
“Thắng nước hàng.”
- (Phương ngữ) Rán (mỡ).
- Đóng yên cương vào ngựa hoặc buộc ngựa vào xe.
“Thắng yên cho ngựa.”
“Thắng xe.”
- (Khẩu ngữ) Mặc, diện quần áo đẹp.
“Thắng bộ cánh đi phố.”
“Thắng bộ quần áo mới.”
- Giành được phần hơn trong cuộc đọ sức giữa hai bên đối địch.
“Chuyển bại thành thắng.”
“Thắng đối thủ.”
“Thắng điểm.”
- Vượt qua, khắc phục được khó khăn thử thách.
“Thắng nghèo nàn lạc hậu.”
“Thắng cơn bệnh hiểm nghèo.”
- Một tên dành cho cả hai giới từ tiếng Trung Quốc
- một xã của Hiệp hòa, Bắc Giang, Việt Nam