WORDLE TIẾNG VIỆT

thiết

5 letters·Tiếng Việt

thiết“Thiết” thường dùng trong “thiết bị/thiết kế”, nghĩa là sắp đặt, tạo dựng hay đồ dùng máy móc phục vụ một việc.

Wiktionary →
Daily Puzzle #1367 · 17 tháng 3, 2025
Daily Puzzle #629 · 10 tháng 3, 2023
Chưa có bình luận nào